s/n9877370

New Query

Information
has gloss(noun) a junior Girl Scout
Brownie
has glosseng: A Brownie is a member of a section of some Guiding organisations for girls from their seventh birthday to their tenth birthday. Exact age limits are slightly different in each organisation. It is the female-centred equivalent of the Cub Scouts.
lexicalizationeng: Brownies
lexicalizationeng: Brownie
subclass of(noun) a girl who is a member of the Girl Scouts
Girl Scout
Meaning
Catalan
lexicalizationcat: Brownie
Finnish
lexicalizationfin: sudari
Irish
lexicalizationgle: Brigín
lexicalizationgle: Brídín
lexicalizationgle: Donnóg
Italian
has glossita: La branca Coccinelle è parte dello scautismo, racchiude bambine e bambini che vanno dagli 8 ai 12 anni circa, riuniti in unità chiamate cerchio.
lexicalizationita: Coccinelle
Dutch
has glossnld: De Kabouters is een speltak van Scouting Nederland en Scouts en Gidsen Vlaanderen, bedoeld voor meisjes van 7 tot 11 jaar oud.
lexicalizationnld: Kabouters
Swedish
has glossswe: En blåvinge (eller Brownie) är en medlem av flickscoutrörelsen. Termen blåvinge användes endast i Sverige, och enbart under tiden då scoutrörelsen var uppdelat i pojk- och flicksektioner. Motsvarande term används dock fortfarande runt om i världen, exempelvis sektionen Brownie i USA. En blåvinge var eller är normalt mellan 7-10 år, och har sin motsvarighet i pojkscoutingens vargunge. Ursprungligen var den här åldersgruppen reserverad för flickor, men i början av 1980-talet så har ett flertal länder öppnat upp för medlemmar av båda könen. I Sverige motsvaras blåvingesektionen idag ungefär av åldersgrupperna miniorscout och nyingscout.
lexicalizationswe: blåvinge
Vietnamese
has glossvie: Nữ Ấu sinh Hướng đạo hay Chim non (Brownie) là một bé gái tuổi từ 7 đến 10 và là thành viên của một hội Nữ Hướng đạo. Ban đầu, giống như các Nữ Thiếu sinh Hướng đạo, Nữ Ấu sinh Hướng đạo là chỉ dành riêng cho nữ; người ta luôn trông mong là các cậu bé gia nhập Ấu sinh Hướng đạo và sau đó là Thiếu sinh Hướng đạo. Bắt đầu từ thập niên 1980, Nữ Ấu sinh Hướng đạo đã được mở cho cả nam và nữ tại một số quốc gia.
lexicalizationvie: Nữ Ấu sinh Hướng đạo
Chinese
has glosszho: 幼女童軍是部分國家女童軍運動中的一員,對象為7歲到11歲的女孩。實際的年齡限制在每個童軍組織中有所不同。本年齡階段和幼童軍相對。
lexicalizationzho: 幼女童軍
Links
Show unreliable ▼
Media
media:imgBrownieuniform.JPG
media:imgCoccinelle Volo Regionale Lombardo 2007.jpg
media:imgRegu Penggalang makan.JPG

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2024 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint