Information | |
---|---|
has gloss | (noun) (Christianity) the abode of righteous souls after death Paradise |
lexicalization | eng: Paradise |
subclass of | (noun) the abode of God and the angels Heaven |
Meaning | |
---|---|
Arabic | |
lexicalization | ara: الفردوس |
Bulgarian | |
has gloss | bul: „Paradise“ е името на песен на Мадона от албума Music от 2000 г. Съавтор и съпродуцент на песента е Мируейс Ахмадзе. |
lexicalization | bul: Paradise |
Esperanto | |
lexicalization | epo: paradizo |
lexicalization | epo: Paradizo |
Italian | |
lexicalization | ita: Paradiso terrestre |
lexicalization | ita: Paradiso |
Latin | |
Show unreliable ▼ | |
lexicalization | lat: paradisus |
Pashto | |
Show unreliable ▼ | |
lexicalization | pus: فردوس |
Castilian | |
has gloss | spa: Paradise (Not for Me) (en español: "Paraíso (No Para Mi)") es una canción de la cantante pop estadounidense Madonna escrita y producida por ella misma y Mirwais Ahmadzaï, para su octavo álbum de estudio Music (2000). |
lexicalization | spa: Paradise |
Classical Syriac | |
lexicalization | syc: ܦܪܕܝܣܐ |
Thai | |
lexicalization | tha: สรวงสวรรค์ |
Show unreliable ▼ | |
lexicalization | tha: สวนอีเดน |
Vietnamese | |
has gloss | vie: Paradise (not for me) là một bài hát nằm trong album Music của nữ ca sĩ nhạc Pop người Mỹ Madonna. .. Thông tin bài hát Paradise (not for me) là bài hát đầu tiên trong album Music mà người hâm mộ có cơ hội nghe vì nó đã được phát hành trong album mới của Mirwais Ahmadzai. Bài hát là sự kết hợp giữa tiếng đàn dây, thỉnh thoảng là một số âm thanh điện tử cùng sự nửa nói, nửa hát của Madonna. Một số người ngạc nhiên khi lời bài hát hướng vào những người hâm mộ, còn số khác lại cho rằng bài hát này lại nói về mẹ của Madonna đã mất từ lâu. |
lexicalization | vie: Paradise |
Media | |
---|---|
media:img | Madonna - paradise not for me - confessions tour.jpg |
Lexvo © 2008-2024 Gerard de Melo. Contact Legal Information / Imprint