Information | |
---|---|
has gloss | (noun) a colloid that has a continuous liquid phase in which a solid is suspended in a liquid colloidal solution, sol, colloidal suspension |
has gloss | eng: A sol is a colloidal suspension of solid particles (1 – 500 nanometres in size) in a liquid. Examples include blood, pigmented ink, and paint. |
lexicalization | eng: colloidal solution |
lexicalization | eng: colloidal suspension |
lexicalization | eng: Sol |
subclass of | (noun) a mixture with properties between those of a solution and fine suspension colloid |
Meaning | |
---|---|
Bosnian | |
Show unreliable ▼ | |
lexicalization | bos: sol |
French | |
has gloss | fra: Le sol, est une solution colloïdale de particules (1 à 1000 nanomètres de diamètre) dans laquelle le système semble liquide. |
lexicalization | fra: sol |
Italian | |
has gloss | ita: In chimica un sol è una sospensione colloidale di particelle solide in un liquido, in cui le particelle hanno dimensioni comprese tra 1 nm e 1 μm. |
lexicalization | ita: sol |
Japanese | |
has gloss | jpn: 分散系(ぶんさんけい)とは、0.001~1µm(1~1000nm)程度の粒子が、気体、液体あるいは固体に浮遊あるいは懸濁している物質である。このように浮遊あるいは懸濁している状態を分散(disperse)と呼ぶ。 |
lexicalization | jpn: 分散系 |
Polish | |
has gloss | pol: Zol - układ koloidalny w postaci cząstek koloidalnych rozproszonych w cieczy lub gazie. W praktyce pod tym terminem kryje się większość układów koloidalnych. |
lexicalization | pol: zol |
Slovenian | |
has gloss | slv: Sól je liofobna suspenzija trdnih delcev velikosti od 1 nm do 1 μm v kapljevini. |
lexicalization | slv: Sol |
Swedish | |
lexicalization | swe: Sol |
Thai | |
has gloss | tha: โซล เป็นคอลลอยด์ประเภทหนึ่ง ซึ่งเกิดจากการเติมอนุภาคของแข็ง ลงไปในของเหลวหรือของแข็งหลอมเหลวลงไป เพื่อให้มีอนุภาคของแข็ง กระจายเป็นอนุภาคกระจาย (dispered phase) ในสารเนื้อเดียว (continuous phase) |
lexicalization | tha: โซล |
Vietnamese | |
has gloss | vie: Sol, còn gọi là dung dịch keo, là một hệ phân tán các hạt rắn kỵ dung môi có kích thước từ 1 đến 1000 nanômét trong một chất lỏng, có thể được tạo thành từ một huyền phù hay bằng cách hóa đặc. Các kỹ thuật huyền phù bao gồm cả việc nghiền nát chắt rắn trong một máy nghiền. Hóa đặc hay các phương pháp kết tủa dùng chất kết tủa (muối) hay thay đổi nhiệt độ để các hạt keo chuyển từ trạng thái dung dịch sang trạng thái hệ keo. Người ta dùng các chất tạo huyền phù để tăng độ bền cho sol. |
lexicalization | vie: Sol |
Links | |
---|---|
Show unreliable ▼ | |
similar | e/Sol (colloid) |
Lexvo © 2008-2025 Gerard de Melo. Contact Legal Information / Imprint