Information | |
---|---|
instance of | e/List of ethnic groups in Vietnam |
Meaning | |
---|---|
Vietnamese | |
has gloss | vie: :Bài này nói về nhóm Người Thái của Việt Nam. Những khái niệm cùng tên xem bài người Thái Người Thái còn được gọi là Tày Khao (Thái Trắng), Tày Đăm (Thái Đen), Tày Mười, Tày Thanh (Man Thanh), Hàng Tổng (Tày Mường), Pu Thay, Thổ Đà Bắc. Họ đã có mặt ở miền Tây Bắc Việt Nam trên 1200 năm, là con cháu người Thái di cư từ vùng đất thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc bây giờ. |
lexicalization | vie: Người Thái |
Chinese | |
has gloss | zho: 泰族()是越南的54个民族之一,又译傣族,人口132万8725(1999年统计)。是越南第二大少数民族,人数仅次于岱依族。主要分布在莱州、山罗、和平、清化和乂安等省。 |
lexicalization | zho: 泰族 |
Media | |
---|---|
media:img | In front of White Thai house (Lai Chau).jpg |
media:img | Múa quạt.jpg |
media:img | Múa sạp.jpg |
media:img | Trang phuc Thai trang.jpg |
Lexvo © 2008-2024 Gerard de Melo. Contact Legal Information / Imprint