| Japanese |
| has gloss | jpn: 効用最大化(こうようさいだいか、)とは、経済学(特にミクロ経済学)で用いられる概念の一つ。 |
| lexicalization | jpn: 効用最大化 |
| Lao |
| has gloss | lao: ໃນ ເສດຖະສາດຈຸນລະພາກ, ບັນຫາການເຮັດໃຫ້ເກີດຜົນປະໂຫຍດສູງສຸດ ແມ່ນ ບັນຫາ ທີ່ ຜູ້ຊົມໃຊ້ ປະສົບ: "ໃນການທີ່ ຈະໃຊ້ ເງິນ ທີຕົນເອງມີຢູ່ແນວໃດ ເພື່ອ ເຮັດໃຫ້ເກີດ ຜົນປະໂຫຍດ ສູງສຸດຕໍ່ຕົນເອງ?" |
| lexicalization | lao: ບັນຫາການເຮັດໃຫ້ເກີດຜົນປະໂຫຍດສູງສຸດ |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Tối đa hóa thỏa dụng là hành vi của người tiêu dùng điển hình. Người tiêu dùng khi đối mặt với một chế ước ngân sách của bản thân, sẽ tìm cách chọn một tổ hợp hàng tiêu dùng tối ưu sao cho mức thỏa dụng mà tổ hợp này đem lại cho mình là lớn nhất. |
| lexicalization | vie: tối đa hóa thỏa dụng |
| Chinese |
| has gloss | zho: 效用最大化问题,在经济学中,特别是微观经济学中是指消费者所面对的这样的问题,即“我应怎样花费我的钱以最大化我的效用?” |
| lexicalization | zho: 效用最大化 |