e/Renju

New Query

Information
has glosseng: Renju (Japanese/Chinese: 連珠)is a version of the board game Gomoku. The game comes from Japan. It is played in many other countries including China and Korea. It is played with black and white stones on a Go board. Lianzhu is the name of the game translated into Chinese.
has glosseng: Renju or Lianzhu (Japanese/Chinese: 連珠) is the professional variant of Gomoku, a board game originated from Japan in Heian Period. It was named Renju by Japanese journalist Ruikou Kuroiwa (黒岩涙香) in December 6, 1899 in a Japanese newspaper Yorozu chouhou (萬朝報) . Lianzhu is a Chinese translation of Renju. It is played with black and white stones on a 15x15 intersection Go board. Renju eliminates the "Perfect Win"-situation in Gomoku by adding special conditions for the first player (Black).
lexicalizationeng: Renju
instance of(noun) a string of more than 3,000 islands to the east of Asia extending 1,300 miles between the Sea of Japan and the western Pacific Ocean
Japan, Japanese Islands, Japanese Archipelago
Meaning
Czech
has glossces: Rendžu (: 連珠) je strategická desková hra pro dva hráče. Jedná se o upravenou hru piškvorky (: 五目並べ gomoku narabe), přičemž úpravy značně omezují možnosti tahu prvního hráče tak, aby se hra stala vyrovnanou (v klasických piškvorkách je začínající hráč znatelně zvýhodněn).
lexicalizationces: Rendžu
German
has glossdeu: Renju (japanisch: 連珠) ist eine Variante des Strategiespiels Fünf in eine Reihe, in der der Vorteil des Anziehenden kompensiert wird. Sie wird mit Go-Steinen auf einem 15 × 15 Schnittpunkte großen Brett gespielt. Der Name des Spiels bedeutet "Edelsteine-Aneinanderreihen".
lexicalizationdeu: Renju
Estonian
has glossest: Rendžu ehk renju on jaapani lauamängu gomoku professionaalne versioon.
lexicalizationest: Rendžu
Finnish
has glossfin: Renju on japanilaisperäinen lautapeli, go-mokun kehittyneempi versio. Se on sukua ristinollalle. Renjua pelataan mustilla ja valkoisilla nappuloilla 15x15 ruudun go-laudalla. Sen aloituksessa on lisäsääntöjä, joilla kompensoidaan aloittavan pelaajan etua go-mokussa.
lexicalizationfin: Renju
Japanese
has glossjpn: 連珠(れんじゅ)は、アブストラクトゲーム、ボードゲームの一種である。
lexicalizationjpn: 連珠
Russian
has glossrus: Рэ́ндзю — спортивная настольная логическая игра. Изобретена в Китае (принятый спортивный вариант — в Японии), наиболее распространена в Японии, Китае, Корее. Её старые варианты известны также под названиями «гомоку» и «гомокунарабэ», что означает «пять камней» и «пять камней в ряд».
lexicalizationrus: рэндзю
Slovak
has glossslk: Rendžu (jap. ) je tradičná abstraktná dosková hra pre dvoch hráčov, ktorá pochádza z Japonska z obdobia Heian. Názov hry vznikol 6. decembra 1899, keď japonský žurnalista Ruikó Kuroiwa pomenoval túto hru ako rendžu.
lexicalizationslk: rendžu
Vietnamese
has glossvie: Lịch sử phát triển Cờ Liên Châu hay Cờ Renju tức Liên Châu Ngũ Tử Kỳ (連/连珠五子棋 - chuỗi 5 viên ngọc trai) còn có những tên khác như Liên Châu/ Liên Ngũ Tử/ Ngũ Cách / Gobang / FIR (Five In A Row) …. Đây là loại cờ cổ xưa của người Trung Quốc, có thể nó đã xuất hiện từ trước cả thời vua Nghiêu sáng tạo ra cờ Vây, nhưng theo một giả thuyết khác lại cho rằng cờ này bắt nguồn từ cờ Vây. Trong cuốn Từ Hải (bách khoa toàn thư của Trung Quốc) viết: “Ngũ Tử Kỳ là loại cờ để giải trí, bàn cờ và quân cờ giống như cờ Vây, gồm 2 người chơi, ai đặt được 5 quân cờ cùng màu liên tục nhau thành 1 hàng trước tiên sẽ thắng”.
lexicalizationvie: Liên Châu
lexicalizationvie: Renju
Chinese
has glosszho: 连珠是在原型“五子棋”的基础上,对规则进行改进,从而演進而来的遊戲。
lexicalizationzho: 连珠
Media
media:imgBaitapRenju1.jpg
media:imgBaitapRenju2.jpg
media:imgBancoRenju.jpg
media:imgGiaibaitapRenju1.jpg
media:imgGiaibaitapRenju2.jpg
media:imgHoat tam.jpg
media:imgKhaicuc.jpg
media:imgLien tu.jpg
media:imgMien tam.jpg
media:imgNgu lien.jpg
media:imgNguthuluongdaphap.jpg
media:imgRenju.jpg
media:imgTam tam 1.jpg
media:imgTam tam.jpg
media:imgTao cam thu.jpg
media:imgTranphap.jpg
media:imgTruong lien.jpg
media:imgTu tam.jpg
media:imgTu tam1.jpg
media:imgTu tu thang.jpg
media:imgTu tu.jpg

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2024 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint