Gan Chinese |
has gloss | gan: 【雷】係江西嗰第78隻大姓。 |
lexicalization | gan: 雷姓 |
Dutch |
has gloss | nld: Lei 雷 (spreekt uit als Leej) is een Chinese achternaam. Deze achternaam staat op de 69e plaats van de Baijiaxing. Het is ook één van de She achternamen. In Macau wordt Lei gebruikt om de Chinese achternaam Li (李) te romaniseren. Tijdens de Qing-dynastie ontwierp de architectengroep Yangshi Lei/样式雷 vele bouwwerken voor de Mantsjoese keizers. Ze hadden allen de achternaam Lei/雷 en waren zeven generaties aan de dynastie verbonden. |
lexicalization | nld: Lei |
Vietnamese |
has gloss | vie: Lôi là một họ của người Trung Quốc (Hán tự: 雷, Bính âm: Lei). Họ này xếp thứ 69 trong danh sách Bách gia tính, về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 78 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006 của Viện nghiên cứu di truyền học và sinh học phát triển thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc. |
lexicalization | vie: Lôi |
Chinese |
has gloss | zho: 雷姓是一個中國人的姓氏,在《百家姓》中排名第69位。雷姓也是畲族的主要姓氏之一。 |
lexicalization | zho: 雷姓 |