German |
lexicalization | deu: Wirtschaft |
French |
lexicalization | fra: Economie du Cambodge |
lexicalization | fra: Économie du cambodge |
Galician |
lexicalization | glg: Economía de Camboxa |
Ido |
lexicalization | ido: Ekonomio di Kambodja |
Italian |
lexicalization | ita: Economia della Cambogia |
Korean |
lexicalization | kor: 캄보디아의 경제 |
Dutch |
lexicalization | nld: Economie van Cambodja |
Occitan (post 1500) |
lexicalization | oci: Economia de Cambòtja |
Portuguese |
has gloss | por: Entre 1980 e 1990, a economia do camboja cresceu 5% ao ano. Foram taxas anuais de crescimento da economia superiores a média mundial, baseadas em investimentos estrangeiros. Mas a partir da segunda metade de 1990, esses investimentos começaram a escassear (eles foram para outras partes do globo), e essas taxas diminuiram. |
lexicalization | por: Economia do Cambodja |
lexicalization | por: Economia do Camboja |
Russian |
has gloss | rus: Камбоджа - преимущественно аграрная страна. Относится к числу наименее развитых стран Азии и мира. |
lexicalization | rus: Экономика Камбоджи |
Castilian |
lexicalization | spa: Economía de Camboya |
Vietnamese |
has gloss | vie: Nền kinh tế Campuchia, dù gần đây có những bước tiến, nhưng vẫn tiếp tục gánh chịu những di sản của mấy thập kỷ chiến tranh và nội chiến. Thu nhập đầu người, dù đang tăng nhanh, thì vẫn thấp so với phần lớn các quốc gia láng giềng. Hoạt động gia đình chủ yếu mà phần lớn các hộ nông thôn phụ thuộc vào là nông nghiệp và các lĩnh vực phụ liên quan. Ngành chế tạo đa dạng nhưng không có quy mô lớn và phần lớn được tiến hành trên quy mô nhỏ và không chính thức. Lĩnh vực dịch vụ tập trung nặng vào các họat động thương mại và các dịch vụ liên quan đến cung ứng. Hãng tin Reuters đã có bài báo cho rằng một số trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đã được phát hiện ngoài khơi. Việc khai thác dầu khí có thể có khả năng mang đến hiệu quả to lớn đến tương lai nền kinh tế. |
lexicalization | vie: Kinh tế Campuchia |